hùng hồn

Học thuật
Thân thiện
hùng hồn

Một diễn giả đang có bài phát biểu hùng hồn trước đám đông.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Mạnh mẽ, đầy sức thuyết phục: Dùng để miêu tả lời nói, bài viết, hoặc cách diễn đạt sức mạnh, lập luận chặt chẽ, tạo được ấn tượng sâu sắc khả năng thuyết phục người nghe, người đọc.
    • khí thế, hào hùng: Thường dùng để chỉ phong cách diễn thuyết hoặc văn chương mang tính chất mạnh mẽ, dứt khoát đầy nhiệt huyết.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Bài diễn văn của ông ấy rất hùng hồn, khiến mọi người đều xúc động. (Bài diễn văn của ông ấy rất mạnh mẽ thuyết phục, khiến mọi người đều xúc động.)
    • Lời bào chữa của luật sư thật hùng hồn, làm sáng tỏ nhiều tình tiết. (Lời bào chữa của luật sư thật đầy sức thuyết phục, làm sáng tỏ nhiều tình tiết.)
    • Văn chính luận của ông thường mang giọng điệu hùng hồn. (Văn chính luận của ông thường mang giọng điệu mạnh mẽ, đầy khí thế.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "nói một cách hùng hồn": diễn đạt bằng một giọng điệu mạnh mẽ, đầy xúc cảm thuyết phục.

    • Nhà lãnh đạo đã nói một cách hùng hồn về tương lai của dân tộc. (Nhà lãnh đạo đã nói một cách mạnh mẽ đầy cảm hứng về tương lai của dân tộc.)
  • "lập luận hùng hồn": những lẽ, chứng cứ được trình bày một cách chặt chẽ, mạch lạc sức nặng.

    • Bản tuyên ngôn với những lập luận hùng hồn đã đi vào lịch sử. (Bản tuyên ngôn với những lập luận đanh thép, thuyết phục đã đi vào lịch sử.)
Biến thể từ gần giống
  • Hùng biện (tính từ/danh từ): khả năng diễn thuyết hay, thuyết phục; hoặc môn nghệ thuật diễn thuyết.

    • Anh ấy một nhà hùng biện tài ba. (Anh ấy một người diễn thuyết rất tài giỏi thuyết phục.)
  • Hùng vĩ (tính từ): vĩ đại, lớn lao, gây cảm giác choáng ngợp (thường dùng cho cảnh vật, công trình).

    • Khung cảnh thiên nhiên hùng vĩ. (Khung cảnh thiên nhiên lớn lao, choáng ngợp.)
Từ đồng nghĩa
  • Đanh thép: (lời nói, thái độ) cứng rắn, dứt khoát, không khoan nhượng.
  • Thuyết phục: làm cho người khác tin đồng tình theo.
  • Mạnh mẽ: sức lực, tác động lớn.
Từ trái nghĩa
  • Yếu ớt: thiếu sức mạnh, không sức thuyết phục.
  • Lủng củng: (lời nói, bài văn) không mạch lạc, rời rạc, thiếu logic.
  • Nhạt nhẽo: thiếu sinh khí, không gây được ấn tượng hay cảm xúc.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
  • "Lời nói hùng hồn hơn gươm giáo": Ý nói sức mạnh của lời nói thuyết phục đôi khi còn lớn hơn lực.

    • Trong đàm phán, lời nói hùng hồn hơn gươm giáo. (Trong đàm phán, lời nói thuyết phục đôi khi hiệu quả hơn dùng lực.)
  • "Hùng hồn bậc nhất": được coi mạnh mẽ, thuyết phục nhất.

    • Ông được xem nhà diễn thuyết hùng hồn bậc nhất thời đó. (Ông được xem nhà diễn thuyết mạnh mẽ thuyết phục nhất thời đó.)
hùng hồn

Một diễn giả đang có bài phát biểu hùng hồn trước đám đông.

  1. Nói văn chương hay lời nói mạnh mẽ, sức hấp dẫn.